Bài 7: Các cấu trúc biểu thị nguyên nhân và lý do
Nguyên nhân và lý do
Mẫu ngữ pháp
N + (으)로 인해서 / V/A + -(으)ㅁ으로 인해서
Do..., Bởi vì..., Nguyên nhân là do...
Nội dung chính
Dùng để chỉ ra nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến một tình huống, kết quả nào đó. Mang sắc thái rất trang trọng, thường được sử dụng trong văn viết, bản tin thời sự, báo cáo, bài thuyết trình. Chủ yếu dùng để nói về nguyên nhân của các sự kiện mang tính khách quan, hiện tượng xã hội, hoặc các kết quả tiêu cực (tai nạn, thiên tai, dịch bệnh, thiệt hại...).
Tìm hiểu thêm
- 1
Kết hợp với Động từ / Tính từ
Biến thành danh từ bằng cách cộng thêm -(으)ㅁ, tạo thành -(으)ㅁ으로 인해서. Ví dụ: 해외로 사업을 확장함으로 인해서 돈이 더 많이 필요하게 되었다 (Do mở rộng kinh doanh ra nước ngoài nên đã cần nhiều tiền hơn).
- 2
Đứng trước một Danh từ khác
Dùng dạng định ngữ -(으)로 인한. Ví dụ: 겨울철에는 부주의로 인한 화재가 자주 발생합니다 (Vào mùa đông, hỏa hoạn do bất cẩn thường xuyên xảy ra).
- 3
Rút gọn
Lược bỏ chữ 인해서 và chỉ dùng -(으)로 nhưng vẫn mang ý nghĩa chỉ nguyên nhân. Ví dụ: 전쟁으로 (인해서) 고아가 많이 생겼습니다 (Nhiều trẻ mồ côi xuất hiện do chiến tranh).
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-4-nguyen-nhan / gi-ddae-mun-e
Điểm khác
N + (으)로 인해서: Báo chí, tin tức, luận văn, thuyết trình. Khách quan, vĩ mô. Kết quả nghiêm trọng. KHÔNG được dùng với câu mệnh lệnh/rủ rê. N + 때문(에): Hội thoại đời sống hằng ngày và cả văn viết. Mọi nguyên nhân trực tiếp, cá nhân hoặc thông thường. KHÔNG được dùng với câu mệnh lệnh/rủ rê.
폭우로 인해서 행사가 취소되었습니다 (Mang cảm giác trang trọng như thông báo). / 비 때문에 행사가 취소되었어요 (Nói chuyện bình thường với bạn bè).
Tìm hiểu thêm
- 1
Kết hợp với Động từ / Tính từ
Biến thành danh từ bằng cách cộng thêm -(으)ㅁ, tạo thành -(으)ㅁ으로 인해서. Ví dụ: 해외로 사업을 확장함으로 인해서 돈이 더 많이 필요하게 되었다 (Do mở rộng kinh doanh ra nước ngoài nên đã cần nhiều tiền hơn).
- 2
Đứng trước một Danh từ khác
Dùng dạng định ngữ -(으)로 인한. Ví dụ: 겨울철에는 부주의로 인한 화재가 자주 발생합니다 (Vào mùa đông, hỏa hoạn do bất cẩn thường xuyên xảy ra).
- 3
Rút gọn
Lược bỏ chữ 인해서 và chỉ dùng -(으)로 nhưng vẫn mang ý nghĩa chỉ nguyên nhân. Ví dụ: 전쟁으로 (인해서) 고아가 많이 생겼습니다 (Nhiều trẻ mồ côi xuất hiện do chiến tranh).
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-4-nguyen-nhan / gi-ddae-mun-e
Điểm khác
N + (으)로 인해서: Báo chí, tin tức, luận văn, thuyết trình. Khách quan, vĩ mô. Kết quả nghiêm trọng. KHÔNG được dùng với câu mệnh lệnh/rủ rê. N + 때문(에): Hội thoại đời sống hằng ngày và cả văn viết. Mọi nguyên nhân trực tiếp, cá nhân hoặc thông thường. KHÔNG được dùng với câu mệnh lệnh/rủ rê.
폭우로 인해서 행사가 취소되었습니다 (Mang cảm giác trang trọng như thông báo). / 비 때문에 행사가 취소되었어요 (Nói chuyện bình thường với bạn bè).
Bài tập dịch
Câu 1
경제 불황으로 인해서 청년 실업률이 급증하고 있습니다.
Câu 2
무리한 다이어트로 인해 건강을 해치는 젊은 여성들이 많습니다.
Câu 3
이번 태풍으로 인한 피해액이 수십억 원에 달할 것으로 예상됩니다.
Câu 4
스마트폰의 대중화로 인하여 우리의 일상생활이 크게 변했습니다.
Câu 5
수면 부족으로 인해 집중력이 떨어져서 업무에 지장을 받았습니다.
Câu 6
물가 상승으로 인해서 서민들의 생활이 더욱 어려워지고 있습니다.
Câu 7
잘못된 식습관으로 인한 성인병 환자가 매년 증가하는 추세입니다.
Câu 8
지구 온난화로 인해서 해수면이 상승하고 섬의 일부가 물에 잠겼습니다.
Câu 9
교통사고로 인해 도로가 정체되어 회의에 지각하고 말았습니다.
Câu 10
출산율 저하로 인해서 인구 감소 문제가 심각해지고 있습니다.
Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.
Bài tập
Bài tập dịch
Câu 1
경제 불황으로 인해서 청년 실업률이 급증하고 있습니다.
Câu 2
무리한 다이어트로 인해 건강을 해치는 젊은 여성들이 많습니다.
Câu 3
이번 태풍으로 인한 피해액이 수십억 원에 달할 것으로 예상됩니다.
Câu 4
스마트폰의 대중화로 인하여 우리의 일상생활이 크게 변했습니다.
Câu 5
수면 부족으로 인해 집중력이 떨어져서 업무에 지장을 받았습니다.
Câu 6
물가 상승으로 인해서 서민들의 생활이 더욱 어려워지고 있습니다.
Câu 7
잘못된 식습관으로 인한 성인병 환자가 매년 증가하는 추세입니다.
Câu 8
지구 온난화로 인해서 해수면이 상승하고 섬의 일부가 물에 잠겼습니다.
Câu 9
교통사고로 인해 도로가 정체되어 회의에 지각하고 말았습니다.
Câu 10
출산율 저하로 인해서 인구 감소 문제가 심각해지고 있습니다.