Bài 21: Các đuôi câu kính ngữ đặc thù
Kính ngữ
Mẫu ngữ pháp
V/A-오/소, N(이)오
Kính ngữ cổ: Hiện tại -오/소, Quá khứ -았/었소, Mệnh lệnh -(으)시오...
Nội dung chính
Là một kiểu kính ngữ cổ trong tiếng Hàn, dùng để nói với người ngang tuổi hoặc ít tuổi hơn nhưng vẫn giữ phép lịch sự. Ngày nay rất hiếm trong hội thoại hằng ngày, chủ yếu xuất hiện ở người lớn tuổi, phim cổ trang, tiểu thuyết, hoặc trên biển báo, thông báo, hướng dẫn (dạng mệnh lệnh -(으)시오). Đại từ thường dùng: 나 (tôi), 당신 (ông/bà/ngài).
Tìm hiểu thêm
- 1
Hiện nay rất ít dùng trong hội thoại
Nếu nói chuyện với người Hàn bình thường, bạn nên dùng: 해요체, 하십시오체 thay vì 하오체. 하오체 chủ yếu dùng để giữ khoảng cách lịch sự nhưng không trang trọng như 하십시오체.
- 2
Thường gặp trên biển báo
Ví dụ: 미시오 (Đẩy), 당기시오 (Kéo), 들어가지 마시오 (Cấm vào), 사진을 찍지 마시오 (Cấm chụp ảnh). Đây là cách viết rất phổ biến trong các biển hướng dẫn.
- 3
Trong khẩu ngữ
Nhiều người lớn tuổi phát âm -오 thành -우. Ví dụ: 어디 가오? → 어디 가우?, 식사는 했소? → 식사는 했우?
- 4
Cảm thán với -구려
Ví dụ: 산이 참 아름답구려 (Núi đẹp thật đấy), 오늘 날씨가 좋구려 (Hôm nay thời tiết đẹp quá). Ngoài việc cảm thán, -구려 đôi khi còn mang sắc thái nhắc nhở nhẹ nhàng (늦었으니 어서 가구려 - Muộn rồi mau đi đi).
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-21-kinh-ngu / ha-sip-si-o-che
Điểm khác
하오체: Lịch sự kiểu cổ. Sắc thái cổ, trang nhã, hơi xa cách. Dùng cho người lớn tuổi, phim cổ trang, biển báo. 하십시오체: Lịch sự trang trọng hiện đại. Sắc thái trang trọng, lịch sự chuẩn hiện đại. Dùng cho công việc, dịch vụ, phát biểu, tin tức.
Ví dụ: 어디 가오? (Anh đi đâu đó? - 하오체) / 어디 가십니까? (Ngài đi đâu ạ? - 하십시오체).
Tìm hiểu thêm
- 1
Hiện nay rất ít dùng trong hội thoại
Nếu nói chuyện với người Hàn bình thường, bạn nên dùng: 해요체, 하십시오체 thay vì 하오체. 하오체 chủ yếu dùng để giữ khoảng cách lịch sự nhưng không trang trọng như 하십시오체.
- 2
Thường gặp trên biển báo
Ví dụ: 미시오 (Đẩy), 당기시오 (Kéo), 들어가지 마시오 (Cấm vào), 사진을 찍지 마시오 (Cấm chụp ảnh). Đây là cách viết rất phổ biến trong các biển hướng dẫn.
- 3
Trong khẩu ngữ
Nhiều người lớn tuổi phát âm -오 thành -우. Ví dụ: 어디 가오? → 어디 가우?, 식사는 했소? → 식사는 했우?
- 4
Cảm thán với -구려
Ví dụ: 산이 참 아름답구려 (Núi đẹp thật đấy), 오늘 날씨가 좋구려 (Hôm nay thời tiết đẹp quá). Ngoài việc cảm thán, -구려 đôi khi còn mang sắc thái nhắc nhở nhẹ nhàng (늦었으니 어서 가구려 - Muộn rồi mau đi đi).
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-21-kinh-ngu / ha-sip-si-o-che
Điểm khác
하오체: Lịch sự kiểu cổ. Sắc thái cổ, trang nhã, hơi xa cách. Dùng cho người lớn tuổi, phim cổ trang, biển báo. 하십시오체: Lịch sự trang trọng hiện đại. Sắc thái trang trọng, lịch sự chuẩn hiện đại. Dùng cho công việc, dịch vụ, phát biểu, tin tức.
Ví dụ: 어디 가오? (Anh đi đâu đó? - 하오체) / 어디 가십니까? (Ngài đi đâu ạ? - 하십시오체).
Bài tập dịch
Câu 1
사진을 찍지 마시오.
Câu 2
문이 닫히니 조심하시오.
Câu 3
지금 어디에 가오?
Câu 4
나는 잠깐 밖에 다녀오겠소.
Câu 5
오늘은 날씨가 참 좋구려.
Câu 6
당신은 어디에서 왔소?
Câu 7
여기에서 기다리시오.
Câu 8
오늘 회의는 세 시에 시작하오.
Câu 9
배가 고프니 식사하러 갑시다.
Câu 10
실례지만 당신은 누구시오?
Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.
Bài tập
Bài tập dịch
Câu 1
사진을 찍지 마시오.
Câu 2
문이 닫히니 조심하시오.
Câu 3
지금 어디에 가오?
Câu 4
나는 잠깐 밖에 다녀오겠소.
Câu 5
오늘은 날씨가 참 좋구려.
Câu 6
당신은 어디에서 왔소?
Câu 7
여기에서 기다리시오.
Câu 8
오늘 회의는 세 시에 시작하오.
Câu 9
배가 고프니 식사하러 갑시다.
Câu 10
실례지만 당신은 누구시오?