Ngữ pháp cao cấp
Bài 2020장. 강조 표현3 mẫu

Bài 20: Các cấu trúc biểu thị sự nhấn mạnh

Nhấn mạnh

Mẫu ngữ pháp

V(부사) 여간 -지 않다 / A 여간 -지 않다 / N(이/가) 여간 아니다

Rất..., Vô cùng..., Cực kỳ..., Không hề bình thường..., Thật sự...

Nội dung chính

Dùng để nhấn mạnh mức độ rất cao của một trạng thái hoặc hành động. Mặc dù có hình thức phủ định (-지 않다), nhưng ý nghĩa thực tế lại là khẳng định rất mạnh. Đây là mẫu ngữ pháp khá trang trọng, thường gặp trong hội thoại, báo chí, văn viết và TOPIK II. Với động từ, trước động từ phải có trạng từ (많이, 잘, 오래, 심하게...).

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Không dùng với câu mệnh lệnh

    Không mang nghĩa phủ định và không dùng trong câu mệnh lệnh hoặc rủ rê. (Sai: 여간 조심하지 마세요. Đúng: 조심하세요).

  2. 2

    Có thể thay bằng 여간 ... 것이 아니다

    Hai mẫu gần như giống nhau. (이번 시험은 여간 어렵지 않았어요 = 이번 시험은 여간 어려운 것이 아니었어요 - Kỳ thi lần này khó vô cùng).

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-20-nhan-manh / bo-tong-i-a-ni-da

    Điểm khác

    여간 -지 않다: Cực kỳ, vô cùng. Mức độ rất mạnh. Sắc thái nhấn mạnh, cảm thán. 보통 -지 않다: Không bình thường. Mức độ nhẹ hơn. Sắc thái miêu tả.

    So sánh: 요즘 일이 여간 힘들지 않습니다 (Dạo này công việc cực kỳ vất vả -> Nhấn mạnh cảm xúc). / 요즘 일이 보통 힘든 게 아닙니다 (Dạo này công việc không hề bình thường -> Mức độ nhẹ hơn, mang tính nhận xét).

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Không dùng với câu mệnh lệnh

    Không mang nghĩa phủ định và không dùng trong câu mệnh lệnh hoặc rủ rê. (Sai: 여간 조심하지 마세요. Đúng: 조심하세요).

  2. 2

    Có thể thay bằng 여간 ... 것이 아니다

    Hai mẫu gần như giống nhau. (이번 시험은 여간 어렵지 않았어요 = 이번 시험은 여간 어려운 것이 아니었어요 - Kỳ thi lần này khó vô cùng).

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-20-nhan-manh / bo-tong-i-a-ni-da

    Điểm khác

    여간 -지 않다: Cực kỳ, vô cùng. Mức độ rất mạnh. Sắc thái nhấn mạnh, cảm thán. 보통 -지 않다: Không bình thường. Mức độ nhẹ hơn. Sắc thái miêu tả.

    So sánh: 요즘 일이 여간 힘들지 않습니다 (Dạo này công việc cực kỳ vất vả -> Nhấn mạnh cảm xúc). / 요즘 일이 보통 힘든 게 아닙니다 (Dạo này công việc không hề bình thường -> Mức độ nhẹ hơn, mang tính nhận xét).

Bài tập dịch

Câu 1

이번 프로젝트는 여간 어렵지 않았습니다.

Câu 2

우리 할머니는 여간 부지런한 분이 아닙니다.

Câu 3

요즘 물가가 올라서 생활하기가 여간 힘들지 않습니다.

Câu 4

그 선수는 여간 달리기를 잘하지 않습니다.

Câu 5

여름에는 습해서 여간 덥지 않습니다.

Câu 6

새로운 환경에 적응하는 것이 여간 쉽지 않았습니다.

Câu 7

그 아이는 여간 똑똑한 아이가 아닙니다.

Câu 8

시험 준비를 하느라 여간 많이 공부하지 않았습니다.

Câu 9

출퇴근 시간이 길어서 여간 피곤하지 않습니다.

Câu 10

부모님은 자식을 걱정하는 마음이 여간 큰 것이 아닙니다.

Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.

Mẫu 1/3

Bài tập

Dịch

Bài tập dịch

Câu 1

이번 프로젝트는 여간 어렵지 않았습니다.

Câu 2

우리 할머니는 여간 부지런한 분이 아닙니다.

Câu 3

요즘 물가가 올라서 생활하기가 여간 힘들지 않습니다.

Câu 4

그 선수는 여간 달리기를 잘하지 않습니다.

Câu 5

여름에는 습해서 여간 덥지 않습니다.

Câu 6

새로운 환경에 적응하는 것이 여간 쉽지 않았습니다.

Câu 7

그 아이는 여간 똑똑한 아이가 아닙니다.

Câu 8

시험 준비를 하느라 여간 많이 공부하지 않았습니다.

Câu 9

출퇴근 시간이 길어서 여간 피곤하지 않습니다.

Câu 10

부모님은 자식을 걱정하는 마음이 여간 큰 것이 아닙니다.

build 20260730161025