Bài 22: Các biểu hiện hữu ích khác
Các biểu hiện hữu ích
Mẫu ngữ pháp
-(으)므로 / -(으)나 / -(으)며
Vì... / Tuy... nhưng... / Và..., Đồng thời...
Nội dung chính
Ba ngữ pháp mang sắc thái văn viết, trang trọng, thường xuất hiện trong bài báo, báo cáo, bài phát biểu, thông báo và đề TOPIK. 1. -(으)므로: Vì..., do..., bởi vì... (nêu nguyên nhân/lý do). 2. -(으)나: Tuy... nhưng..., mặc dù... (nối hai ý đối lập). 3. -(으)며: Liệt kê hai/nhiều hành động ngang hàng (Và, Đồng thời) hoặc Diễn tả hai hành động diễn ra cùng lúc (Vừa... vừa...).
Tìm hiểu thêm
- 1
Lưu ý với -(으)므로
Chỉ dùng để nêu nguyên nhân khách quan. Chủ yếu dùng trong văn viết. Không dùng với -겠- (ý chí, suy đoán hoặc tương lai). (Sai: 비가 오겠으므로. Đúng: 비가 오겠으니).
- 2
Lưu ý với -(으)며
Khi mang nghĩa 'vừa... vừa...', hai vế phải có cùng chủ ngữ. (Đúng: 민수는 음악을 들으며 공부한다. Sai: 민수는 음악을 들으며 지수는 책을 읽는다). Khi liệt kê từ ba ý trở lên, nên kết hợp -고 và -(으)며 để câu văn tự nhiên hơn.
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-22-bieu-hien-huu-ich-khac / eu-ni-kka
Điểm khác
-(으)므로: Mức độ trang trọng cao. Hiếm dùng trong văn nói, rất phổ biến trong văn viết. Không dùng với -겠-. -(으)니까: Mức độ trang trọng trung bình. Rất phổ biến trong văn nói, ít hơn trong văn viết. Có thể dùng với -겠-.
Ví dụ: 길이 미끄러우므로 조심하십시오 (Trang trọng) / 길이 미끄러우니까 조심하세요 (Hội thoại).
So với: chuong-22-bieu-hien-huu-ich-khac / ji-man
Điểm khác
-(으)나: Trang trọng. Chủ yếu dùng trong văn viết, hiếm trong hội thoại. -지만: Tự nhiên. Rất phổ biến trong hội thoại, ít hơn trong văn viết.
Ví dụ: 노력했으나 실패했다 (Trang trọng) / 노력했지만 실패했어요 (Tự nhiên).
So với: chuong-22-bieu-hien-huu-ich-khac / eu-myeon-seo
Điểm khác
-(으)며: Rất phổ biến trong văn viết, hiếm trong văn nói. Có thể dùng để liệt kê. -(으)면서: Rất phổ biến trong văn nói, ít hơn trong văn viết. Không dùng để liệt kê.
Ví dụ: 음악을 들으며 공부한다 (Văn viết) / 음악을 들으면서 공부해요 (Văn nói).
Tìm hiểu thêm
- 1
Lưu ý với -(으)므로
Chỉ dùng để nêu nguyên nhân khách quan. Chủ yếu dùng trong văn viết. Không dùng với -겠- (ý chí, suy đoán hoặc tương lai). (Sai: 비가 오겠으므로. Đúng: 비가 오겠으니).
- 2
Lưu ý với -(으)며
Khi mang nghĩa 'vừa... vừa...', hai vế phải có cùng chủ ngữ. (Đúng: 민수는 음악을 들으며 공부한다. Sai: 민수는 음악을 들으며 지수는 책을 읽는다). Khi liệt kê từ ba ý trở lên, nên kết hợp -고 và -(으)며 để câu văn tự nhiên hơn.
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-22-bieu-hien-huu-ich-khac / eu-ni-kka
Điểm khác
-(으)므로: Mức độ trang trọng cao. Hiếm dùng trong văn nói, rất phổ biến trong văn viết. Không dùng với -겠-. -(으)니까: Mức độ trang trọng trung bình. Rất phổ biến trong văn nói, ít hơn trong văn viết. Có thể dùng với -겠-.
Ví dụ: 길이 미끄러우므로 조심하십시오 (Trang trọng) / 길이 미끄러우니까 조심하세요 (Hội thoại).
So với: chuong-22-bieu-hien-huu-ich-khac / ji-man
Điểm khác
-(으)나: Trang trọng. Chủ yếu dùng trong văn viết, hiếm trong hội thoại. -지만: Tự nhiên. Rất phổ biến trong hội thoại, ít hơn trong văn viết.
Ví dụ: 노력했으나 실패했다 (Trang trọng) / 노력했지만 실패했어요 (Tự nhiên).
So với: chuong-22-bieu-hien-huu-ich-khac / eu-myeon-seo
Điểm khác
-(으)며: Rất phổ biến trong văn viết, hiếm trong văn nói. Có thể dùng để liệt kê. -(으)면서: Rất phổ biến trong văn nói, ít hơn trong văn viết. Không dùng để liệt kê.
Ví dụ: 음악을 들으며 공부한다 (Văn viết) / 음악을 들으면서 공부해요 (Văn nói).
Bài tập dịch
Câu 1
길이 미끄러우므로 천천히 걸으십시오.
Câu 2
계약 내용이 중요하므로 끝까지 읽어 보시기 바랍니다.
Câu 3
열심히 준비했으나 원하는 결과를 얻지 못했다.
Câu 4
이미 봄이 되었으나 아침저녁으로는 춥다.
Câu 5
그는 성실하며 책임감도 강하다.
Câu 6
학생들은 음악을 들으며 공부했다.
Câu 7
이 지역은 교통이 편리하며 생활 환경도 좋다.
Câu 8
시간이 부족하므로 중요한 일부터 처리해야 한다.
Câu 9
많은 노력을 했으나 문제는 해결되지 않았다.
Câu 10
그는 의사이며 훌륭한 연구자이기도 하다.
Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.
Bài tập
Bài tập dịch
Câu 1
길이 미끄러우므로 천천히 걸으십시오.
Câu 2
계약 내용이 중요하므로 끝까지 읽어 보시기 바랍니다.
Câu 3
열심히 준비했으나 원하는 결과를 얻지 못했다.
Câu 4
이미 봄이 되었으나 아침저녁으로는 춥다.
Câu 5
그는 성실하며 책임감도 강하다.
Câu 6
학생들은 음악을 들으며 공부했다.
Câu 7
이 지역은 교통이 편리하며 생활 환경도 좋다.
Câu 8
시간이 부족하므로 중요한 일부터 처리해야 한다.
Câu 9
많은 노력을 했으나 문제는 해결되지 않았다.
Câu 10
그는 의사이며 훌륭한 연구자이기도 하다.