Ngữ pháp cao cấp
Bài 1717장. 나열 표현3 mẫu

Bài 17: Các cấu trúc biểu thị sự liệt kê

Sự liệt kê

Mẫu ngữ pháp

V-는가 하면 / A-(으)ㄴ가 하면 / N-(이)ㄴ가 하면

Trong khi... thì..., còn... / Không những... mà còn...

Nội dung chính

Có 2 cách dùng chính: 1. Dùng để đối chiếu hai sự việc, hiện tượng hoặc hai đặc điểm khác nhau (thậm chí trái ngược nhau). (Trong khi... thì...). 2. Dùng khi muốn bổ sung thêm một thành tựu, hành động hoặc sự việc khác, làm cho ý phía sau mạnh hơn ý phía trước (Không những... mà còn...). Văn viết và văn nói lịch sự đều dùng nhiều. Xuất hiện khá thường xuyên trong bài đọc TOPIK II.

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Quá khứ có thể lược bỏ '-았/었-'

    Hai cách đều đúng: 성공했는가 하면 = 성공하는가 하면. Khi kể lại sự việc trong quá khứ, người Hàn thường dùng cách thứ hai vì tự nhiên hơn.

  2. 2

    Thường đi với các cặp biểu hiện

    어떤 사람은 ... 어떤 사람은 ..., 사람도 있는가 하면 ..., A는 ... B는 ..., 어떤 날은 ... 어떤 날은 ..., 남쪽은 ... 북쪽은 ...

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-17-liet-ke / gi-do-ha-go

    Điểm khác

    -는가 하면: So sánh hai mặt khác nhau hoặc bổ sung thêm sự việc. Nhấn mạnh sự khác biệt hoặc bổ sung thông tin. Trang trọng hơn, xuất hiện nhiều trong TOPIK. -기도 하고: Liệt kê nhiều đặc điểm hoặc hành động. Chỉ đơn thuần liệt kê. Hội thoại hằng ngày nhiều hơn.

    So sánh: 어떤 학생은 질문하는가 하면 어떤 학생은 조용히 듣기만 한다. / 어떤 학생은 질문하기도 하고 발표도 잘한다.

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Quá khứ có thể lược bỏ '-았/었-'

    Hai cách đều đúng: 성공했는가 하면 = 성공하는가 하면. Khi kể lại sự việc trong quá khứ, người Hàn thường dùng cách thứ hai vì tự nhiên hơn.

  2. 2

    Thường đi với các cặp biểu hiện

    어떤 사람은 ... 어떤 사람은 ..., 사람도 있는가 하면 ..., A는 ... B는 ..., 어떤 날은 ... 어떤 날은 ..., 남쪽은 ... 북쪽은 ...

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-17-liet-ke / gi-do-ha-go

    Điểm khác

    -는가 하면: So sánh hai mặt khác nhau hoặc bổ sung thêm sự việc. Nhấn mạnh sự khác biệt hoặc bổ sung thông tin. Trang trọng hơn, xuất hiện nhiều trong TOPIK. -기도 하고: Liệt kê nhiều đặc điểm hoặc hành động. Chỉ đơn thuần liệt kê. Hội thoại hằng ngày nhiều hơn.

    So sánh: 어떤 학생은 질문하는가 하면 어떤 학생은 조용히 듣기만 한다. / 어떤 학생은 질문하기도 하고 발표도 잘한다.

Bài tập dịch

Câu 1

요즘은 집에서 일하는 사람이 있는가 하면 사무실로 출근하는 사람도 많다.

Câu 2

어떤 학생들은 수업이 끝난 후 바로 집에 가는가 하면 도서관에서 공부하는 학생들도 있다.

Câu 3

그 배우는 연기를 잘하는가 하면 노래도 잘한다.

Câu 4

이번 행사에는 외국인이 많은가 하면 어린아이들도 많이 참여했다.

Câu 5

그 지역은 낮에는 매우 더운가 하면 밤에는 꽤 춥다.

Câu 6

회의에서는 찬성하는 의견이 있는가 하면 반대 의견도 적지 않았다.

Câu 7

그 회사는 국내 시장을 확대하는가 하면 해외 사업도 적극적으로 추진하고 있다.

Câu 8

어떤 사람은 실패를 두려워하는가 하면 어떤 사람은 새로운 도전으로 생각한다.

Câu 9

그 식당은 음식이 맛있는가 하면 가격도 저렴하다.

Câu 10

그 아이는 공부를 잘하는가 하면 운동도 뛰어나다.

Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.

Mẫu 1/3

Bài tập

Dịch

Bài tập dịch

Câu 1

요즘은 집에서 일하는 사람이 있는가 하면 사무실로 출근하는 사람도 많다.

Câu 2

어떤 학생들은 수업이 끝난 후 바로 집에 가는가 하면 도서관에서 공부하는 학생들도 있다.

Câu 3

그 배우는 연기를 잘하는가 하면 노래도 잘한다.

Câu 4

이번 행사에는 외국인이 많은가 하면 어린아이들도 많이 참여했다.

Câu 5

그 지역은 낮에는 매우 더운가 하면 밤에는 꽤 춥다.

Câu 6

회의에서는 찬성하는 의견이 있는가 하면 반대 의견도 적지 않았다.

Câu 7

그 회사는 국내 시장을 확대하는가 하면 해외 사업도 적극적으로 추진하고 있다.

Câu 8

어떤 사람은 실패를 두려워하는가 하면 어떤 사람은 새로운 도전으로 생각한다.

Câu 9

그 식당은 음식이 맛있는가 하면 가격도 저렴하다.

Câu 10

그 아이는 공부를 잘하는가 하면 운동도 뛰어나다.

build 20260730161025