Bài 16: Các cấu trúc biểu thị sự đương nhiên
Sự đương nhiên
Mẫu ngữ pháp
V-기 마련이다 / A-기 마련이다 / N이/가 마련이다
Thì vốn dĩ là..., Thì thường là..., Thì kiểu gì cũng...
Nội dung chính
Dùng để diễn tả một điều vốn dĩ là như vậy, là lẽ tự nhiên, là quy luật, hoặc thường sẽ xảy ra theo kinh nghiệm và nhận thức chung của mọi người. Được dùng khi người nói muốn nói về quy luật chung, điều hiển nhiên hoặc xu hướng tất yếu, chứ không nói về một trường hợp cá biệt. (Dạng -게 마련이다 cũng rất phổ biến trong hội thoại).
Tìm hiểu thêm
- 1
Chủ ngữ phải mang tính khái quát
Không dùng để nói về một cá nhân hay sự việc riêng lẻ. (Đúng: 인간은 누구나 어려움이 있기 마련이다. Sai: 수진 씨는 어려움이 있기 마련이다).
- 2
Chỉ dùng ở hiện tại hoặc quá khứ
Không dùng trong câu hỏi, câu mệnh lệnh, câu rủ rê hoặc thì tương lai. (Đúng: 새로운 시작이 있기 마련이다 / 마련이었다. Sai: 새로운 시작이 있기 마련일 것이다).
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-16-duong-nhien / neun-beob-i-da
Điểm khác
-기 마련이다: Điều thường xảy ra, xu hướng tự nhiên. Dựa trên kinh nghiệm thực tế. Không kết hợp với -아/어야 하다. Sắc thái nhẹ nhàng, khách quan hơn. -는 법이다: Chân lý, đạo lý, quy luật mang tính khẳng định mạnh. Dùng để nêu chân lý hoặc lời khuyên. Có thể kết hợp với -아/어야 하다. Sắc thái mạnh hơn, mang tính khẳng định.
So sánh: - 실력이 있으면 언젠가는 운도 따르기 마련이에요 (Theo kinh nghiệm, rồi sẽ có ngày gặp may). - 노력하면 좋은 결과가 있는 법이에요 (Mang tính động viên, như một chân lý).
Tìm hiểu thêm
- 1
Chủ ngữ phải mang tính khái quát
Không dùng để nói về một cá nhân hay sự việc riêng lẻ. (Đúng: 인간은 누구나 어려움이 있기 마련이다. Sai: 수진 씨는 어려움이 있기 마련이다).
- 2
Chỉ dùng ở hiện tại hoặc quá khứ
Không dùng trong câu hỏi, câu mệnh lệnh, câu rủ rê hoặc thì tương lai. (Đúng: 새로운 시작이 있기 마련이다 / 마련이었다. Sai: 새로운 시작이 있기 마련일 것이다).
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-16-duong-nhien / neun-beob-i-da
Điểm khác
-기 마련이다: Điều thường xảy ra, xu hướng tự nhiên. Dựa trên kinh nghiệm thực tế. Không kết hợp với -아/어야 하다. Sắc thái nhẹ nhàng, khách quan hơn. -는 법이다: Chân lý, đạo lý, quy luật mang tính khẳng định mạnh. Dùng để nêu chân lý hoặc lời khuyên. Có thể kết hợp với -아/어야 하다. Sắc thái mạnh hơn, mang tính khẳng định.
So sánh: - 실력이 있으면 언젠가는 운도 따르기 마련이에요 (Theo kinh nghiệm, rồi sẽ có ngày gặp may). - 노력하면 좋은 결과가 있는 법이에요 (Mang tính động viên, như một chân lý).
Bài tập dịch
Câu 1
경기가 어려우면 소비가 줄기 마련이다.
Câu 2
사람은 누구나 실수하기 마련이다.
Câu 3
아이들은 싸우면서 크기 마련이다.
Câu 4
나이가 들면 마음이 약해지기 마련이다.
Câu 5
쉽게 얻은 것은 쉽게 잃기 마련이다.
Câu 6
눈에서 멀어지면 마음에서도 멀어지기 마련이다.
Câu 7
처음에는 누구나 긴장하기 마련이다.
Câu 8
열심히 하다 보면 좋은 결과가 생기기 마련이다.
Câu 9
자주 만나다 보면 정이 들게 마련이다.
Câu 10
사랑을 하면 상대방의 단점이 잘 안 보이게 마련이다.
Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.
Bài tập
Bài tập dịch
Câu 1
경기가 어려우면 소비가 줄기 마련이다.
Câu 2
사람은 누구나 실수하기 마련이다.
Câu 3
아이들은 싸우면서 크기 마련이다.
Câu 4
나이가 들면 마음이 약해지기 마련이다.
Câu 5
쉽게 얻은 것은 쉽게 잃기 마련이다.
Câu 6
눈에서 멀어지면 마음에서도 멀어지기 마련이다.
Câu 7
처음에는 누구나 긴장하기 마련이다.
Câu 8
열심히 하다 보면 좋은 결과가 생기기 마련이다.
Câu 9
자주 만나다 보면 정이 들게 마련이다.
Câu 10
사랑을 하면 상대방의 단점이 잘 안 보이게 마련이다.