Ngữ pháp cao cấp
Bài 1313장. 정도 표현2 mẫu

Bài 13: Các cấu trúc biểu thị mức độ

Mức độ

Mẫu ngữ pháp

A/V-(으)리만치

Đến mức..., đến nỗi..., đến độ...

Nội dung chính

Dùng để nhấn mạnh mức độ của một sự việc hoặc trạng thái rất lớn. Vế sau diễn tả kết quả, cảm nhận hoặc đánh giá, còn vế trước cho biết mức độ rất cao của sự việc. Thường dùng để nhấn mạnh hoặc miêu tả một cách giàu hình ảnh. Đây là ngữ pháp thường gặp trong văn viết, văn miêu tả, bài báo và đề TOPIK.

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Thường xuất hiện với những biểu hiện miêu tả

    아름답다 (đẹp), 무섭다 (sợ), 빠르다 (nhanh), 감동적이다 (cảm động), 아프다 (đau), 놀랍다 (đáng ngạc nhiên). Ví dụ: 무서우리만치 조용했어요 (Yên tĩnh đến mức đáng sợ).

  2. 2

    Có thể thay bằng -(으)ㄹ 정도로

    Hai cấu trúc gần như giống nhau. 놀라우리만치 빨랐어요 = 놀랄 정도로 빨랐어요 (Đều có nghĩa: Nhanh đến mức đáng kinh ngạc).

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-13-muc-do / eul-jeong-do-ro

    Điểm khác

    -(으)리만치: Đến mức..., đến nỗi... Nhấn mạnh, giàu tính miêu tả. Sắc thái trang trọng, văn viết. Ít dùng trong hội thoại hằng ngày hơn. -(으)ㄹ 정도로: Đến mức..., đến nỗi... Dùng phổ biến trong cả nói và viết. Sắc thái trung tính, tự nhiên.

    Có thể thay thế cho nhau mà ý nghĩa không đổi, chỉ khác nhau về sắc thái trang trọng.

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Thường xuất hiện với những biểu hiện miêu tả

    아름답다 (đẹp), 무섭다 (sợ), 빠르다 (nhanh), 감동적이다 (cảm động), 아프다 (đau), 놀랍다 (đáng ngạc nhiên). Ví dụ: 무서우리만치 조용했어요 (Yên tĩnh đến mức đáng sợ).

  2. 2

    Có thể thay bằng -(으)ㄹ 정도로

    Hai cấu trúc gần như giống nhau. 놀라우리만치 빨랐어요 = 놀랄 정도로 빨랐어요 (Đều có nghĩa: Nhanh đến mức đáng kinh ngạc).

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-13-muc-do / eul-jeong-do-ro

    Điểm khác

    -(으)리만치: Đến mức..., đến nỗi... Nhấn mạnh, giàu tính miêu tả. Sắc thái trang trọng, văn viết. Ít dùng trong hội thoại hằng ngày hơn. -(으)ㄹ 정도로: Đến mức..., đến nỗi... Dùng phổ biến trong cả nói và viết. Sắc thái trung tính, tự nhiên.

    Có thể thay thế cho nhau mà ý nghĩa không đổi, chỉ khác nhau về sắc thái trang trọng.

Bài tập dịch

Câu 1

설악산은 형용할 수 없으리만치 아름다웠어요.

Câu 2

한 걸음도 걸을 수 없으리만치 다리가 아팠어요.

Câu 3

창밖은 한 치 앞도 안 보이리만치 비가 내렸어요.

Câu 4

회의실은 무서우리만치 조용했어요.

Câu 5

과학 기술은 예측할 수 없으리만치 빠르게 발전하고 있어요.

Câu 6

그 배우는 눈을 뗄 수 없으리만치 매력적이었어요.

Câu 7

시험 결과를 기다리는 학생들은 긴장되리만치 조용했어요.

Câu 8

그 소식은 믿을 수 없으리만치 놀라웠어요.

Câu 9

아이의 목소리는 눈물이 날 만큼 감동적이었어요.

Câu 10

이 작품은 다른 작품과 견줄 수 없으리만치 훌륭해요.

Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.

Mẫu 1/2

Bài tập

Dịch

Bài tập dịch

Câu 1

설악산은 형용할 수 없으리만치 아름다웠어요.

Câu 2

한 걸음도 걸을 수 없으리만치 다리가 아팠어요.

Câu 3

창밖은 한 치 앞도 안 보이리만치 비가 내렸어요.

Câu 4

회의실은 무서우리만치 조용했어요.

Câu 5

과학 기술은 예측할 수 없으리만치 빠르게 발전하고 있어요.

Câu 6

그 배우는 눈을 뗄 수 없으리만치 매력적이었어요.

Câu 7

시험 결과를 기다리는 학생들은 긴장되리만치 조용했어요.

Câu 8

그 소식은 믿을 수 없으리만치 놀라웠어요.

Câu 9

아이의 목소리는 눈물이 날 만큼 감동적이었어요.

Câu 10

이 작품은 다른 작품과 견줄 수 없으리만치 훌륭해요.

build 20260730161025