Ngữ pháp cao cấp
Bài 1212장. 습관 및 태도 표현3 mẫu

Bài 12: Các cấu trúc biểu thị thói quen và thái độ

Thói quen và thái độ

Mẫu ngữ pháp

V-아/어 대다

Cứ... liên tục / Cứ... mãi / Liên tục làm... một cách quá mức

Nội dung chính

Dùng để diễn tả một hành động bị lặp đi lặp lại nhiều lần đến mức gây khó chịu, phiền toái hoặc vượt quá mức bình thường. Hầu như luôn mang sắc thái tiêu cực, thể hiện sự than phiền, bực bội hoặc chê trách. Chỉ dùng với động từ.

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Luôn mang ý phàn nàn

    Người nói thường dùng để than phiền, bực bội, trách móc, chê hành động lặp đi lặp lại. Không dùng trong tình huống tích cực hoặc khen ngợi. Không dùng trong văn viết trang trọng hoặc khi cần nói lịch sự.

  2. 2

    Khác với chỉ lặp lại bình thường

    So sánh: 울어요 (Khóc). / 울어 대요 (Cứ khóc mãi, khóc liên tục).

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-12-thoi-quen-thai-do / a-eo-beo-ri-da

    Điểm khác

    -아/어 대다: Cứ liên tục làm. Hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu. Than phiền, tiêu cực. -아/어 버리다: Làm xong hoàn toàn. Nhấn mạnh kết quả hoàn thành. Trung tính hoặc nhấn mạnh kết quả.

    Mẹo phân biệt: -아/어 대다 -> 'cứ... mãi', 'làm liên tục' (떠들어 대다). -아/어 버리다 -> 'làm xong luôn', 'lỡ làm mất' (먹어 버리다).

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Luôn mang ý phàn nàn

    Người nói thường dùng để than phiền, bực bội, trách móc, chê hành động lặp đi lặp lại. Không dùng trong tình huống tích cực hoặc khen ngợi. Không dùng trong văn viết trang trọng hoặc khi cần nói lịch sự.

  2. 2

    Khác với chỉ lặp lại bình thường

    So sánh: 울어요 (Khóc). / 울어 대요 (Cứ khóc mãi, khóc liên tục).

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-12-thoi-quen-thai-do / a-eo-beo-ri-da

    Điểm khác

    -아/어 대다: Cứ liên tục làm. Hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu. Than phiền, tiêu cực. -아/어 버리다: Làm xong hoàn toàn. Nhấn mạnh kết quả hoàn thành. Trung tính hoặc nhấn mạnh kết quả.

    Mẹo phân biệt: -아/어 대다 -> 'cứ... mãi', 'làm liên tục' (떠들어 대다). -아/어 버리다 -> 'làm xong luôn', 'lỡ làm mất' (먹어 버리다).

Bài tập dịch

Câu 1

밤새 개가 짖어 대서 잠을 못 잤어요.

Câu 2

아이가 계속 울어 대서 모두가 걱정했어요.

Câu 3

친구가 하루 종일 전화해 대서 너무 피곤했어요.

Câu 4

학생들이 수업 시간에 떠들어 대서 선생님이 화를 내셨어요.

Câu 5

동생이 과자를 먹어 대서 금방 다 없어졌어요.

Câu 6

자기 잘못도 인정하지 않고 우겨 대기만 했어요.

Câu 7

모르는 사람에게 계속 말을 걸어 대서 곤란했어요.

Câu 8

옆집에서 밤늦게 노래를 불러 대서 잠을 잘 수 없었어요.

Câu 9

강아지가 신발을 물어 대서 새로 사야 했어요.

Câu 10

회의 시간에 불평만 늘어놓아 대서 분위기가 나빠졌어요.

Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.

Mẫu 1/3

Bài tập

Dịch

Bài tập dịch

Câu 1

밤새 개가 짖어 대서 잠을 못 잤어요.

Câu 2

아이가 계속 울어 대서 모두가 걱정했어요.

Câu 3

친구가 하루 종일 전화해 대서 너무 피곤했어요.

Câu 4

학생들이 수업 시간에 떠들어 대서 선생님이 화를 내셨어요.

Câu 5

동생이 과자를 먹어 대서 금방 다 없어졌어요.

Câu 6

자기 잘못도 인정하지 않고 우겨 대기만 했어요.

Câu 7

모르는 사람에게 계속 말을 걸어 대서 곤란했어요.

Câu 8

옆집에서 밤늦게 노래를 불러 대서 잠을 잘 수 없었어요.

Câu 9

강아지가 신발을 물어 대서 새로 사야 했어요.

Câu 10

회의 시간에 불평만 늘어놓아 대서 분위기가 나빠졌어요.

build 20260730161025