Ngữ pháp cao cấp
Bài 1111장. 추가와 포함 표현5 mẫu

Bài 11: Các cấu trúc biểu thị sự bổ sung và bao gồm

Bổ sung và Bao gồm

Mẫu ngữ pháp

A/V-거니와 / N(이)거니와

Không những... mà còn... / Đã... lại còn...

Nội dung chính

Dùng để thêm một lý do, một đặc điểm hoặc một thông tin nữa vào điều đã nói trước đó. Hai vế thường có quan hệ bổ sung cho nhau, trong đó vế sau thường là nội dung người nói muốn nhấn mạnh hơn. Dùng khi muốn liệt kê từ hai đặc điểm hoặc hai lý do trở lên. Thường gặp trong văn viết, bài phát biểu, tin tức và đề TOPIK hơn là hội thoại hằng ngày.

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Hai vế phải cùng sắc thái

    Vế trước tích cực -> Vế sau cũng tích cực. Vế trước tiêu cực -> Vế sau cũng tiêu cực. (Đúng: 실력도 뛰어나거니와 성실하기도 해요. Sai: 실력도 뛰어나거니와 시험에 떨어졌어요).

  2. 2

    Thường đi với '도'

    Để nhấn mạnh ý 'không những... mà còn...', 도 xuất hiện rất thường xuyên. Thường dùng dưới dạng: N도 -거니와.

  3. 3

    Không dùng với câu mệnh lệnh hoặc câu rủ rê

    Vế sau không được là câu mệnh lệnh/rủ rê. (Sai: 일도 열심히 하거니와 운동도 열심히 하세요. Đúng: 일도 열심히 하거니와 운동도 열심히 합니다).

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-11-them-va-bao-gom / eul-bbun-man-a-ni-ra

    Điểm khác

    -거니와: Thêm một đặc điểm hoặc lý do có cùng sắc thái. Trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết, TOPIK. Nhấn mạnh hai đặc điểm cùng hướng (đều tốt hoặc đều xấu). -(으)ㄹ 뿐만 아니라: Thêm thông tin một cách trung lập. Phổ biến hơn trong cả nói và viết. Linh hoạt hơn.

    Ví dụ: 오늘은 날씨도 맑거니와 바람도 따뜻해요. / 오늘은 날씨가 맑을 뿐만 아니라 바람도 따뜻해요.

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Hai vế phải cùng sắc thái

    Vế trước tích cực -> Vế sau cũng tích cực. Vế trước tiêu cực -> Vế sau cũng tiêu cực. (Đúng: 실력도 뛰어나거니와 성실하기도 해요. Sai: 실력도 뛰어나거니와 시험에 떨어졌어요).

  2. 2

    Thường đi với '도'

    Để nhấn mạnh ý 'không những... mà còn...', 도 xuất hiện rất thường xuyên. Thường dùng dưới dạng: N도 -거니와.

  3. 3

    Không dùng với câu mệnh lệnh hoặc câu rủ rê

    Vế sau không được là câu mệnh lệnh/rủ rê. (Sai: 일도 열심히 하거니와 운동도 열심히 하세요. Đúng: 일도 열심히 하거니와 운동도 열심히 합니다).

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-11-them-va-bao-gom / eul-bbun-man-a-ni-ra

    Điểm khác

    -거니와: Thêm một đặc điểm hoặc lý do có cùng sắc thái. Trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết, TOPIK. Nhấn mạnh hai đặc điểm cùng hướng (đều tốt hoặc đều xấu). -(으)ㄹ 뿐만 아니라: Thêm thông tin một cách trung lập. Phổ biến hơn trong cả nói và viết. Linh hoạt hơn.

    Ví dụ: 오늘은 날씨도 맑거니와 바람도 따뜻해요. / 오늘은 날씨가 맑을 뿐만 아니라 바람도 따뜻해요.

Bài tập dịch

Câu 1

실력도 뛰어나거니와 성실하기까지 해서 모두가 신뢰합니다.

Câu 2

오늘은 날씨도 좋거니와 바람도 시원해서 산책하기 좋습니다.

Câu 3

그 식당은 음식도 맛있거니와 가격도 저렴합니다.

Câu 4

준비도 부족했거니와 경험도 없어서 좋은 결과를 얻지 못했습니다.

Câu 5

그 배우는 연기도 잘하거니와 노래도 잘합니다.

Câu 6

이 도시는 교통도 편리하거니와 생활 환경도 좋습니다.

Câu 7

업무도 많았거니와 몸까지 아파서 일찍 퇴근했습니다.

Câu 8

그 학생은 공부도 잘하거니와 친구들과도 잘 어울립니다.

Câu 9

비도 많이 왔거니와 바람도 강해서 외출하지 않았습니다.

Câu 10

이 책은 내용도 유익하거니와 읽기도 쉽습니다.

Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.

Mẫu 1/5

Bài tập

Dịch

Bài tập dịch

Câu 1

실력도 뛰어나거니와 성실하기까지 해서 모두가 신뢰합니다.

Câu 2

오늘은 날씨도 좋거니와 바람도 시원해서 산책하기 좋습니다.

Câu 3

그 식당은 음식도 맛있거니와 가격도 저렴합니다.

Câu 4

준비도 부족했거니와 경험도 없어서 좋은 결과를 얻지 못했습니다.

Câu 5

그 배우는 연기도 잘하거니와 노래도 잘합니다.

Câu 6

이 도시는 교통도 편리하거니와 생활 환경도 좋습니다.

Câu 7

업무도 많았거니와 몸까지 아파서 일찍 퇴근했습니다.

Câu 8

그 학생은 공부도 잘하거니와 친구들과도 잘 어울립니다.

Câu 9

비도 많이 왔거니와 바람도 강해서 외출하지 않았습니다.

Câu 10

이 책은 내용도 유익하거니와 읽기도 쉽습니다.

build 20260730161025