Giáo trình tổng hợp 2
Bài 19제4과: 병원3 mẫu

Bài 4: Bệnh viện

Mẫu ngữ pháp

Định ngữ: 관형형 -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ + N

mà..., đang..., sẽ..., đã...

Nội dung chính

Đây là hình thức định ngữ, dùng để bổ nghĩa cho danh từ, tương tự như mệnh đề quan hệ trong tiếng Việt. Tùy theo loại từ và thời gian của hành động mà sử dụng hình thức khác nhau: - Tính từ (hiện tại) và Động từ (quá khứ) dùng -(으)ㄴ + N. - Động từ (hiện tại) dùng -는 + N. - Động từ (tương lai) dùng -(으)ㄹ + N. - 이다 dùng -인 + N.

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Khi có nhiều tính từ bổ nghĩa

    Nếu có từ hai tính từ trở lên cùng bổ nghĩa cho một danh từ, chỉ tính từ cuối cùng chuyển sang dạng định ngữ, các tính từ trước nối bằng -고. (Đúng: 착하고 예쁜 여자. Sai: 착한 예쁜 여자).

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-18-chuyen-tu-loai / a-v-go

    Điểm khác

    Định ngữ -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ + N: Bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ. Dùng để mô tả người, vật, sự việc. Vị trí đứng trước danh từ. A/V-고: Nối hai mệnh đề hoặc hai tính từ. Dùng để liệt kê hoặc nối hai đặc điểm. Vị trí đứng giữa hai từ/câu.

    So sánh: 공부하는 학생 (Học sinh đang học -> Định ngữ bổ nghĩa cho '학생'). / 학생이 공부해요 (Học sinh học bài -> Câu hoàn chỉnh).

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Khi có nhiều tính từ bổ nghĩa

    Nếu có từ hai tính từ trở lên cùng bổ nghĩa cho một danh từ, chỉ tính từ cuối cùng chuyển sang dạng định ngữ, các tính từ trước nối bằng -고. (Đúng: 착하고 예쁜 여자. Sai: 착한 예쁜 여자).

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-18-chuyen-tu-loai / a-v-go

    Điểm khác

    Định ngữ -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ + N: Bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ. Dùng để mô tả người, vật, sự việc. Vị trí đứng trước danh từ. A/V-고: Nối hai mệnh đề hoặc hai tính từ. Dùng để liệt kê hoặc nối hai đặc điểm. Vị trí đứng giữa hai từ/câu.

    So sánh: 공부하는 학생 (Học sinh đang học -> Định ngữ bổ nghĩa cho '학생'). / 학생이 공부해요 (Học sinh học bài -> Câu hoàn chỉnh).

Bài tập dịch

Câu 1

예쁜 꽃을 샀어요.

Câu 2

지금 노래를 부르는 사람이 제 동생이에요.

Câu 3

어제 본 영화가 정말 재미있었어요.

Câu 4

내일 만날 사람이 한국에서 왔어요.

Câu 5

맛있는 음식을 먹고 싶어요.

Câu 6

공원에서 뛰는 아이들이 귀여워요.

Câu 7

읽을 책을 도서관에서 빌렸어요.

Câu 8

친절한 직원이 저를 도와줬어요.

Câu 9

지난주에 만든 케이크를 같이 먹어요.

Câu 10

오늘 입을 옷을 아직 못 골랐어요.

Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.

Mẫu 1/3

Bài tập

Dịch

Bài tập dịch

Câu 1

예쁜 꽃을 샀어요.

Câu 2

지금 노래를 부르는 사람이 제 동생이에요.

Câu 3

어제 본 영화가 정말 재미있었어요.

Câu 4

내일 만날 사람이 한국에서 왔어요.

Câu 5

맛있는 음식을 먹고 싶어요.

Câu 6

공원에서 뛰는 아이들이 귀여워요.

Câu 7

읽을 책을 도서관에서 빌렸어요.

Câu 8

친절한 직원이 저를 도와줬어요.

Câu 9

지난주에 만든 케이크를 같이 먹어요.

Câu 10

오늘 입을 옷을 아직 못 골랐어요.

build 20260729084537