Giáo trình tổng hợp 2
Bài 18제3과: 쇼핑 (2)2 mẫu

Bài 3: Mua sắm (2)

Mẫu ngữ pháp

N보다

hơn, so với... thì hơn

Nội dung chính

Được gắn sau danh từ đóng vai trò làm tiêu chuẩn so sánh để so sánh hai sự vật, hiện tượng hoặc trạng thái với nhau. Trạng từ 더 (hơn) hoặc 덜 (ít hơn) thường được dùng kèm để làm nổi bật ý so sánh.

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Câu hỏi lựa chọn so sánh

    Khi muốn đặt câu hỏi lựa chọn so sánh, người Hàn thường sử dụng cấu trúc: [Danh từ 1]하고 [Danh từ 2]하고 어느 것이/어디가 더 [Tính từ]요? (수박하고 사과하고 어느 것이 더 맛있어요? - Giữa dưa hấu và táo thì quả nào ngon hơn?)

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-3-tieu-tu / n-e-bi-hae-seo

    Điểm khác

    N보다: Dùng khi so sánh trực tiếp, đơn giản giữa hai đối tượng cụ thể. Ngắn gọn, thường xuất hiện trong văn nói. N에 비해(서): Dùng khi muốn đặt một đối tượng vào bối cảnh so sánh với một tiêu chuẩn rộng hơn. Mang sắc thái khách quan, trang trọng, được dùng nhiều trong văn viết.

    Ví dụ: 중국이 한국보다 커요. (Trung Quốc lớn hơn Hàn Quốc) / 중국은 한국에 비해서 인구가 아주 많아요. (Trung Quốc so với Hàn Quốc thì có dân số rất đông).

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Câu hỏi lựa chọn so sánh

    Khi muốn đặt câu hỏi lựa chọn so sánh, người Hàn thường sử dụng cấu trúc: [Danh từ 1]하고 [Danh từ 2]하고 어느 것이/어디가 더 [Tính từ]요? (수박하고 사과하고 어느 것이 더 맛있어요? - Giữa dưa hấu và táo thì quả nào ngon hơn?)

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-3-tieu-tu / n-e-bi-hae-seo

    Điểm khác

    N보다: Dùng khi so sánh trực tiếp, đơn giản giữa hai đối tượng cụ thể. Ngắn gọn, thường xuất hiện trong văn nói. N에 비해(서): Dùng khi muốn đặt một đối tượng vào bối cảnh so sánh với một tiêu chuẩn rộng hơn. Mang sắc thái khách quan, trang trọng, được dùng nhiều trong văn viết.

    Ví dụ: 중국이 한국보다 커요. (Trung Quốc lớn hơn Hàn Quốc) / 중국은 한국에 비해서 인구가 아주 많아요. (Trung Quốc so với Hàn Quốc thì có dân số rất đông).

Bài tập dịch

Câu 1

오늘은 어제보다 기온이 낮아요.

Câu 2

저는 축구보다 야구를 더 자주 봐요.

Câu 3

형이 저보다 요리를 더 잘해요.

Câu 4

이 책이 저 책보다 훨씬 재미있어요.

Câu 5

요즘은 버스보다 지하철이 더 편리해요.

Câu 6

한국어 시험이 영어 시험보다 더 쉬웠어요.

Câu 7

사과보다 딸기를 더 좋아해요.

Câu 8

올해는 작년보다 눈이 더 많이 왔어요.

Câu 9

비행기 표가 기차 표보다 더 비싸요.

Câu 10

주말보다 평일에 도서관에 사람이 덜 많아요.

Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.

Mẫu 1/2

Bài tập

Dịch

Bài tập dịch

Câu 1

오늘은 어제보다 기온이 낮아요.

Câu 2

저는 축구보다 야구를 더 자주 봐요.

Câu 3

형이 저보다 요리를 더 잘해요.

Câu 4

이 책이 저 책보다 훨씬 재미있어요.

Câu 5

요즘은 버스보다 지하철이 더 편리해요.

Câu 6

한국어 시험이 영어 시험보다 더 쉬웠어요.

Câu 7

사과보다 딸기를 더 좋아해요.

Câu 8

올해는 작년보다 눈이 더 많이 왔어요.

Câu 9

비행기 표가 기차 표보다 더 비싸요.

Câu 10

주말보다 평일에 도서관에 사람이 덜 많아요.

build 20260729084537