Bài 2: Hẹn gặp
Mẫu ngữ pháp
N만
chỉ, mỗi
Nội dung chính
Gắn sau danh từ để biểu thị sự giới hạn, hạn định đối với một sự vật, hành động hay tình huống nào đó, đồng thời loại trừ tất cả các phương án còn lại.
Tìm hiểu thêm
- 1
Quy tắc thứ tự kết hợp
Khi đi kèm với các tiểu từ chỉ địa điểm, đối tượng nhận như 에서, 에게, 까지, 만 bắt buộc phải đứng sau các tiểu từ này (tạo thành dạng 에서만, 에게만, 까지만).
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-3-tieu-tu / n-bakke
Điểm khác
N만: Chỉ, mỗi. Dùng trong cả câu khẳng định lẫn câu phủ định. Diễn tả việc hạn định một cách khách quan, trung tính. N밖에: Chỉ, ngoài ra không còn... Chỉ dùng duy nhất trong câu có đuôi phủ định. Nhấn mạnh sự ít ỏi, thể hiện sự tiếc nuối.
Ví dụ: 냉장고에 물만 있어요. (Trong tủ lạnh chỉ có nước - khách quan) / 냉장고에 물밖에 없어요. (Trong tủ lạnh chẳng có gì ngoài nước - tiếc nuối).
Tìm hiểu thêm
- 1
Quy tắc thứ tự kết hợp
Khi đi kèm với các tiểu từ chỉ địa điểm, đối tượng nhận như 에서, 에게, 까지, 만 bắt buộc phải đứng sau các tiểu từ này (tạo thành dạng 에서만, 에게만, 까지만).
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-3-tieu-tu / n-bakke
Điểm khác
N만: Chỉ, mỗi. Dùng trong cả câu khẳng định lẫn câu phủ định. Diễn tả việc hạn định một cách khách quan, trung tính. N밖에: Chỉ, ngoài ra không còn... Chỉ dùng duy nhất trong câu có đuôi phủ định. Nhấn mạnh sự ít ỏi, thể hiện sự tiếc nuối.
Ví dụ: 냉장고에 물만 있어요. (Trong tủ lạnh chỉ có nước - khách quan) / 냉장고에 물밖에 없어요. (Trong tủ lạnh chẳng có gì ngoài nước - tiếc nuối).
Bài tập dịch
Câu 1
우리 아이는 하루 종일 게임만 해요.
Câu 2
저는 주말에 매운 음식만 먹어요.
Câu 3
도서관에서만 공부를 하고 집에서는 놀아요.
Câu 4
제이슨 씨는 12시까지만 공부하고 자요.
Câu 5
그 식당은 월요일만 쉬어요.
Câu 6
민우 씨는 다른 책은 안 읽고 만화책만 읽어요.
Câu 7
준호 씨에게만 선물을 줬어요.
Câu 8
영원히 제니퍼 씨만 사랑할 거예요.
Câu 9
교실에 마크 씨만 남아 있어요.
Câu 10
이번 주말에는 집에서만 쉴 예정이에요.
Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.
Bài tập
Bài tập dịch
Câu 1
우리 아이는 하루 종일 게임만 해요.
Câu 2
저는 주말에 매운 음식만 먹어요.
Câu 3
도서관에서만 공부를 하고 집에서는 놀아요.
Câu 4
제이슨 씨는 12시까지만 공부하고 자요.
Câu 5
그 식당은 월요일만 쉬어요.
Câu 6
민우 씨는 다른 책은 안 읽고 만화책만 읽어요.
Câu 7
준호 씨에게만 선물을 줬어요.
Câu 8
영원히 제니퍼 씨만 사랑할 거예요.
Câu 9
교실에 마크 씨만 남아 있어요.
Câu 10
이번 주말에는 집에서만 쉴 예정이에요.