Giáo trình tổng hợp 2
Bài 23제8과: 영화3 mẫu

Bài 8: Phim ảnh

Mẫu ngữ pháp

A/V-겠어요

Sẽ, định, nhất định sẽ / sẽ (dự báo) / hứa, tình nguyện

Nội dung chính

A/V-겠어요 có 3 cách dùng phổ biến. Cách dùng 1. Diễn tả ý định, quyết tâm của người nói: Mang nghĩa "sẽ", "định", "nhất định sẽ". Dùng khi người nói trực tiếp nói về dự định hoặc quyết tâm của chính mình. Chủ ngữ thường là ngôi thứ nhất (저, 우리). Cách dùng 2. Diễn tả sẽ xảy ra trong tương lai: Mang nghĩa "sẽ" khi thông báo hoặc dự đoán điều sắp xảy ra (thông báo, dự báo thời tiết, thông báo trên máy bay, tàu điện...). Cách dùng 3. Thể hiện lời hứa hoặc tình nguyện làm việc gì: Dùng khi người nói chủ động nhận làm một việc hoặc hứa sẽ làm. Mang sắc thái lịch sự và quyết tâm. Phủ định: V-지 않겠어요 / 안 V-겠어요

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Không dùng để nói ý định của người khác

    Vì -겠어요 thể hiện ý chí của chính người nói. ✔ 저는 내일부터 운동하겠습니다. (Từ ngày mai tôi sẽ tập thể dục.) ❌ 민수 씨는 내일부터 운동하겠어요.

  2. 2

    Thường xuất hiện trong các cụm nói cố định

    잘 먹겠습니다. (Tôi xin mời - trước bữa ăn). 처음 뵙겠습니다. (Rất hân hạnh được gặp). 다녀오겠습니다. (Con đi rồi sẽ về ạ).

  3. 3

    Dùng để phát biểu hoặc trả lời lịch sự

    A: 여기까지 알겠어요? (Mọi người hiểu đến đây chưa?) B: 잘 모르겠어요. (Tôi vẫn chưa hiểu lắm.)

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: ngu-phap-tieng-han / a-v-eul-geo-ye-yo

    Điểm khác

    Phân biệt A/V-겠어요 và A/V-(으)ㄹ 거예요: - A/V-겠어요: Diễn tả ý định, quyết tâm của người nói, lời hứa hoặc thông báo. Chủ ngữ chủ yếu là ngôi thứ nhất. Sắc thái quyết tâm, trang trọng, lịch sự. - A/V-(으)ㄹ 거예요: Diễn tả kế hoạch, dự định hoặc tương lai. Dùng cho mọi ngôi. Sắc thái trung tính, tự nhiên.

    Tình huống thực tế: - Một trưởng phòng hỏi: "Ai sẽ thuyết trình?" -> 제가 발표하겠습니다. (Tôi xin nhận trình bày.) Đây là lời tình nguyện nên dùng -겠습니다. - Bạn nói về kế hoạch của đồng nghiệp: 김 대리는 다음 주에 출장을 갈 거예요. (Anh Kim sẽ đi công tác vào tuần sau.) Không dùng 가겠습니다.

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Không dùng để nói ý định của người khác

    Vì -겠어요 thể hiện ý chí của chính người nói. ✔ 저는 내일부터 운동하겠습니다. (Từ ngày mai tôi sẽ tập thể dục.) ❌ 민수 씨는 내일부터 운동하겠어요.

  2. 2

    Thường xuất hiện trong các cụm nói cố định

    잘 먹겠습니다. (Tôi xin mời - trước bữa ăn). 처음 뵙겠습니다. (Rất hân hạnh được gặp). 다녀오겠습니다. (Con đi rồi sẽ về ạ).

  3. 3

    Dùng để phát biểu hoặc trả lời lịch sự

    A: 여기까지 알겠어요? (Mọi người hiểu đến đây chưa?) B: 잘 모르겠어요. (Tôi vẫn chưa hiểu lắm.)

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: ngu-phap-tieng-han / a-v-eul-geo-ye-yo

    Điểm khác

    Phân biệt A/V-겠어요 và A/V-(으)ㄹ 거예요: - A/V-겠어요: Diễn tả ý định, quyết tâm của người nói, lời hứa hoặc thông báo. Chủ ngữ chủ yếu là ngôi thứ nhất. Sắc thái quyết tâm, trang trọng, lịch sự. - A/V-(으)ㄹ 거예요: Diễn tả kế hoạch, dự định hoặc tương lai. Dùng cho mọi ngôi. Sắc thái trung tính, tự nhiên.

    Tình huống thực tế: - Một trưởng phòng hỏi: "Ai sẽ thuyết trình?" -> 제가 발표하겠습니다. (Tôi xin nhận trình bày.) Đây là lời tình nguyện nên dùng -겠습니다. - Bạn nói về kế hoạch của đồng nghiệp: 김 대리는 다음 주에 출장을 갈 거예요. (Anh Kim sẽ đi công tác vào tuần sau.) Không dùng 가겠습니다.

Bài tập dịch

Câu 1

올해에는 매일 운동하겠습니다.

Câu 2

회의 자료는 제가 준비하겠습니다.

Câu 3

내일부터는 늦지 않겠습니다.

Câu 4

제가 먼저 가겠습니다.

Câu 5

잠시 후에 부산역에 도착하겠습니다.

Câu 6

내일은 바람이 많이 불겠습니다.

Câu 7

오늘부터 담배를 끊겠습니다.

Câu 8

외국 손님이 오시면 제가 안내하겠습니다.

Câu 9

앞으로는 거짓말을 하지 않겠습니다.

Câu 10

곧 수업을 시작하겠습니다.

Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.

Mẫu 1/3

Bài tập

Dịch

Bài tập dịch

Câu 1

올해에는 매일 운동하겠습니다.

Câu 2

회의 자료는 제가 준비하겠습니다.

Câu 3

내일부터는 늦지 않겠습니다.

Câu 4

제가 먼저 가겠습니다.

Câu 5

잠시 후에 부산역에 도착하겠습니다.

Câu 6

내일은 바람이 많이 불겠습니다.

Câu 7

오늘부터 담배를 끊겠습니다.

Câu 8

외국 손님이 오시면 제가 안내하겠습니다.

Câu 9

앞으로는 거짓말을 하지 않겠습니다.

Câu 10

곧 수업을 시작하겠습니다.

build 20260729084537