Bài 15: Cuộc sống tại Hàn Quốc
Mẫu ngữ pháp
N에게 / N한테
cho, cho ai, với ai, gửi ai, gọi cho ai...
Nội dung chính
Tiểu từ này được gắn vào sau danh từ chỉ người hoặc động vật để biểu thị đối tượng tiếp nhận hành động (đối tượng gián tiếp). 에게 chủ yếu được sử dụng trong văn viết hoặc trang trọng. 한테 chủ yếu được sử dụng trong văn nói, giao tiếp đời sống hàng ngày.
Tìm hiểu thêm
- 1
Hình thức kính ngữ (께)
Khi đối tượng tiếp nhận hành động là người bề trên cần tôn kính, ta sử dụng 께 thay cho 에게/한테, đồng thời chuyển động từ thường sang dạng kính ngữ tương ứng.
- 2
Nhận từ ai đó (에게서 / 한테서)
Khi nhận được đồ vật, thông tin từ một đối tượng khác, ta sử dụng N에게서 / N한테서. Trong văn nói, từ 서 có thể được lược bỏ.
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-3-tieu-tu / n-e-place
Điểm khác
N에게/한테: Chỉ đối tượng tiếp nhận là thực thể có sự sống (Con người, động vật). Mang tính định hướng đối tượng giao tiếp cá nhân. N에: Chỉ đối tượng tiếp nhận là thực thể không có sự sống hoặc địa điểm, tổ chức. Mang tính định hướng không gian, địa điểm hoặc phạm vi phi cá nhân.
Ví dụ: 친구에게 소포를 보냅니다. (Tôi gửi bưu kiện cho người bạn.) / 중국에 소포를 보냅니다. (Tôi gửi bưu kiện sang Trung Quốc.)
Tìm hiểu thêm
- 1
Hình thức kính ngữ (께)
Khi đối tượng tiếp nhận hành động là người bề trên cần tôn kính, ta sử dụng 께 thay cho 에게/한테, đồng thời chuyển động từ thường sang dạng kính ngữ tương ứng.
- 2
Nhận từ ai đó (에게서 / 한테서)
Khi nhận được đồ vật, thông tin từ một đối tượng khác, ta sử dụng N에게서 / N한테서. Trong văn nói, từ 서 có thể được lược bỏ.
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-3-tieu-tu / n-e-place
Điểm khác
N에게/한테: Chỉ đối tượng tiếp nhận là thực thể có sự sống (Con người, động vật). Mang tính định hướng đối tượng giao tiếp cá nhân. N에: Chỉ đối tượng tiếp nhận là thực thể không có sự sống hoặc địa điểm, tổ chức. Mang tính định hướng không gian, địa điểm hoặc phạm vi phi cá nhân.
Ví dụ: 친구에게 소포를 보냅니다. (Tôi gửi bưu kiện cho người bạn.) / 중국에 소포를 보냅니다. (Tôi gửi bưu kiện sang Trung Quốc.)
Bài tập dịch
Câu 1
민우 씨가 수지 씨한테 전화를 해요.
Câu 2
부모님께 감사 편지를 썼습니다.
Câu 3
저는 길고양이들에게 먹이를 줘요.
Câu 4
동생이 어머니께 꽃을 드렸어요.
Câu 5
친구한테서 재미있는 이야기를 들었어요.
Câu 6
선생님께 모르는 것을 여쭤보았습니다.
Câu 7
동생이 나한테 돈을 빌렸어요.
Câu 8
사장님께 메일을 보냈습니다.
Câu 9
한국인 친구에게 한국어를 배워요.
Câu 10
아이가 강아지한테 과자를 줍니다.
Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.
Bài tập
Bài tập dịch
Câu 1
민우 씨가 수지 씨한테 전화를 해요.
Câu 2
부모님께 감사 편지를 썼습니다.
Câu 3
저는 길고양이들에게 먹이를 줘요.
Câu 4
동생이 어머니께 꽃을 드렸어요.
Câu 5
친구한테서 재미있는 이야기를 들었어요.
Câu 6
선생님께 모르는 것을 여쭤보았습니다.
Câu 7
동생이 나한테 돈을 빌렸어요.
Câu 8
사장님께 메일을 보냈습니다.
Câu 9
한국인 친구에게 한국어를 배워요.
Câu 10
아이가 강아지한테 과자를 줍니다.