Bài 14: Kế hoạch
Mẫu ngữ pháp
V-(으)ㄴ 지 [thời gian] 되다 / 넘다 / 안 되다
Làm gì đó được bao lâu rồi, Kể từ khi làm gì đó đã trải qua...
Nội dung chính
Diễn tả khoảng thời gian đã trôi qua sau khi một hành động nào đó được thực hiện và kết thúc.
Tìm hiểu thêm
- 1
Kết hợp linh hoạt các động từ ở vế sau
V-(으)ㄴ 지 [Thời gian] 되다: Đã được bao nhiêu thời gian. V-(으)ㄴ 지 [Thời gian] 넘다: Đã vượt quá bao nhiêu thời gian. V-(으)ㄴ 지 [Thời gian] 안 되다: Chưa đầy/Chưa được bao nhiêu thời gian.
Tìm hiểu thêm
- 1
Kết hợp linh hoạt các động từ ở vế sau
V-(으)ㄴ 지 [Thời gian] 되다: Đã được bao nhiêu thời gian. V-(으)ㄴ 지 [Thời gian] 넘다: Đã vượt quá bao nhiêu thời gian. V-(으)ㄴ 지 [Thời gian] 안 되다: Chưa đầy/Chưa được bao nhiêu thời gian.
Bài tập dịch
Câu 1
대학교를 졸업한 지 9년이 되었습니다.
Câu 2
우리 부모님은 결혼하신 지 30년이 넘었습니다.
Câu 3
리처드 씨는 한국에 온 지 4년이 되었습니다.
Câu 4
한국 여행을 한 지 벌써 1년이 지났어요.
Câu 5
제가 이 회사에서 영어를 가르친 지 3년이 되었습니다.
Câu 6
한국어를 배운 지 6개월밖에 안 되어서 잘 못해요.
Câu 7
이 아파트에서 산 지 10년이 넘었어요.
Câu 8
그 친구를 만난 지 아주 오래되었습니다.
Câu 9
아침을 먹은 지 얼마 안 되어서 배가 안 고파요.
Câu 10
운전면허를 딴 지 5년이 넘었지만 운전을 잘 못해요.
Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.
Bài tập
Bài tập dịch
Câu 1
대학교를 졸업한 지 9년이 되었습니다.
Câu 2
우리 부모님은 결혼하신 지 30년이 넘었습니다.
Câu 3
리처드 씨는 한국에 온 지 4년이 되었습니다.
Câu 4
한국 여행을 한 지 벌써 1년이 지났어요.
Câu 5
제가 이 회사에서 영어를 가르친 지 3년이 되었습니다.
Câu 6
한국어를 배운 지 6개월밖에 안 되어서 잘 못해요.
Câu 7
이 아파트에서 산 지 10년이 넘었어요.
Câu 8
그 친구를 만난 지 아주 오래되었습니다.
Câu 9
아침을 먹은 지 얼마 안 되어서 배가 안 고파요.
Câu 10
운전면허를 딴 지 5년이 넘었지만 운전을 잘 못해요.