Giáo trình tổng hợp 2
Bài 27제12과: 공공장소3 mẫu

Bài 12: Nơi công cộng

Mẫu ngữ pháp

V-(으)면서

Vừa... vừa...

Nội dung chính

Diễn tả hai hành động được một chủ thể thực hiện đồng thời, song song tại cùng một thời điểm. Dùng -면서 với gốc V có nguyên âm/ㄹ, dùng -으면서 với gốc V có phụ âm khác.

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Không chia thì ở vế trước

    Thì quá khứ hay tương lai chỉ được chia ở động từ vế sau, động từ đi kèm -(으)면서 luôn giữ ở dạng nguyên thể. (어제 노래를 하면서 피아노를 쳤습니다).

  2. 2

    Chủ ngữ đồng nhất

    Bắt buộc hai hành động song song này phải do cùng một người (hoặc một vật) thực hiện.

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-5-cau-truc-thoi-gian / neun-dong-an

    Điểm khác

    V-(으)면서: Bắt buộc chủ ngữ hai vế phải đồng nhất (cùng một người thực hiện cả hai hành động). V-는 동안: Chủ ngữ hai vế có thể khác nhau (hai người thực hiện hai hành động song song).

    Ví dụ minh họa: - 음악을 들으면서 공부를 해요. (Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài. - Cùng là 'tôi'). - 동생이 청소를 하는 동안 언니는 빨래를 했어요. (Trong khi em dọn dẹp thì chị giặt giũ. - Hai người khác nhau).

Tìm hiểu thêm

  1. 1

    Không chia thì ở vế trước

    Thì quá khứ hay tương lai chỉ được chia ở động từ vế sau, động từ đi kèm -(으)면서 luôn giữ ở dạng nguyên thể. (어제 노래를 하면서 피아노를 쳤습니다).

  2. 2

    Chủ ngữ đồng nhất

    Bắt buộc hai hành động song song này phải do cùng một người (hoặc một vật) thực hiện.

Phân biệt với ngữ pháp khác

  1. So với: chuong-5-cau-truc-thoi-gian / neun-dong-an

    Điểm khác

    V-(으)면서: Bắt buộc chủ ngữ hai vế phải đồng nhất (cùng một người thực hiện cả hai hành động). V-는 동안: Chủ ngữ hai vế có thể khác nhau (hai người thực hiện hai hành động song song).

    Ví dụ minh họa: - 음악을 들으면서 공부를 해요. (Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài. - Cùng là 'tôi'). - 동생이 청소를 하는 동안 언니는 빨래를 했어요. (Trong khi em dọn dẹp thì chị giặt giũ. - Hai người khác nhau).

Bài tập dịch

Câu 1

커피를 마시면서 신문을 봅니다.

Câu 2

샤워를 하면서 노래를 합니다.

Câu 3

아이스크림을 먹으면서 공원을 걸어요.

Câu 4

친구를 기다리면서 책을 읽습니다.

Câu 5

음악을 들으면서 수학 문제를 풀어요.

Câu 6

한국 드라마를 보면서 한국어 공부를 해요.

Câu 7

차를 마시면서 친구와 이야기를 나눴어요.

Câu 8

길을 걸으면서 스마트폰을 보면 안 됩니다.

Câu 9

아침을 먹으면서 뉴스 채널을 봐요.

Câu 10

요리를 하면서 레시피 동영상을 봅니다.

Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.

Mẫu 1/3

Bài tập

Dịch

Bài tập dịch

Câu 1

커피를 마시면서 신문을 봅니다.

Câu 2

샤워를 하면서 노래를 합니다.

Câu 3

아이스크림을 먹으면서 공원을 걸어요.

Câu 4

친구를 기다리면서 책을 읽습니다.

Câu 5

음악을 들으면서 수학 문제를 풀어요.

Câu 6

한국 드라마를 보면서 한국어 공부를 해요.

Câu 7

차를 마시면서 친구와 이야기를 나눴어요.

Câu 8

길을 걸으면서 스마트폰을 보면 안 됩니다.

Câu 9

아침을 먹으면서 뉴스 채널을 봐요.

Câu 10

요리를 하면서 레시피 동영상을 봅니다.

build 20260729084537