Bài 12: Nơi công cộng
Mẫu ngữ pháp
V-(으)면서
Vừa... vừa...
Nội dung chính
Diễn tả hai hành động được một chủ thể thực hiện đồng thời, song song tại cùng một thời điểm. Dùng -면서 với gốc V có nguyên âm/ㄹ, dùng -으면서 với gốc V có phụ âm khác.
Tìm hiểu thêm
- 1
Không chia thì ở vế trước
Thì quá khứ hay tương lai chỉ được chia ở động từ vế sau, động từ đi kèm -(으)면서 luôn giữ ở dạng nguyên thể. (어제 노래를 하면서 피아노를 쳤습니다).
- 2
Chủ ngữ đồng nhất
Bắt buộc hai hành động song song này phải do cùng một người (hoặc một vật) thực hiện.
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-5-cau-truc-thoi-gian / neun-dong-an
Điểm khác
V-(으)면서: Bắt buộc chủ ngữ hai vế phải đồng nhất (cùng một người thực hiện cả hai hành động). V-는 동안: Chủ ngữ hai vế có thể khác nhau (hai người thực hiện hai hành động song song).
Ví dụ minh họa: - 음악을 들으면서 공부를 해요. (Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài. - Cùng là 'tôi'). - 동생이 청소를 하는 동안 언니는 빨래를 했어요. (Trong khi em dọn dẹp thì chị giặt giũ. - Hai người khác nhau).
Tìm hiểu thêm
- 1
Không chia thì ở vế trước
Thì quá khứ hay tương lai chỉ được chia ở động từ vế sau, động từ đi kèm -(으)면서 luôn giữ ở dạng nguyên thể. (어제 노래를 하면서 피아노를 쳤습니다).
- 2
Chủ ngữ đồng nhất
Bắt buộc hai hành động song song này phải do cùng một người (hoặc một vật) thực hiện.
Phân biệt với ngữ pháp khác
So với: chuong-5-cau-truc-thoi-gian / neun-dong-an
Điểm khác
V-(으)면서: Bắt buộc chủ ngữ hai vế phải đồng nhất (cùng một người thực hiện cả hai hành động). V-는 동안: Chủ ngữ hai vế có thể khác nhau (hai người thực hiện hai hành động song song).
Ví dụ minh họa: - 음악을 들으면서 공부를 해요. (Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài. - Cùng là 'tôi'). - 동생이 청소를 하는 동안 언니는 빨래를 했어요. (Trong khi em dọn dẹp thì chị giặt giũ. - Hai người khác nhau).
Bài tập dịch
Câu 1
커피를 마시면서 신문을 봅니다.
Câu 2
샤워를 하면서 노래를 합니다.
Câu 3
아이스크림을 먹으면서 공원을 걸어요.
Câu 4
친구를 기다리면서 책을 읽습니다.
Câu 5
음악을 들으면서 수학 문제를 풀어요.
Câu 6
한국 드라마를 보면서 한국어 공부를 해요.
Câu 7
차를 마시면서 친구와 이야기를 나눴어요.
Câu 8
길을 걸으면서 스마트폰을 보면 안 됩니다.
Câu 9
아침을 먹으면서 뉴스 채널을 봐요.
Câu 10
요리를 하면서 레시피 동영상을 봅니다.
Đăng nhập để lưu tiến độ ngữ pháp và nhận nhắc ôn.
Bài tập
Bài tập dịch
Câu 1
커피를 마시면서 신문을 봅니다.
Câu 2
샤워를 하면서 노래를 합니다.
Câu 3
아이스크림을 먹으면서 공원을 걸어요.
Câu 4
친구를 기다리면서 책을 읽습니다.
Câu 5
음악을 들으면서 수학 문제를 풀어요.
Câu 6
한국 드라마를 보면서 한국어 공부를 해요.
Câu 7
차를 마시면서 친구와 이야기를 나눴어요.
Câu 8
길을 걸으면서 스마트폰을 보면 안 됩니다.
Câu 9
아침을 먹으면서 뉴스 채널을 봐요.
Câu 10
요리를 하면서 레시피 동영상을 봅니다.